1.
Tổng
chiều dài dự án
|
12,182
m (Sta. –1+865 đến Sta. 12+047)
|
1) Điểm khởi đầu:
|
Lăng
Cô (đoạn QL1)
|
2) Điểm kết thúc:
|
Liên
Chiểu (đoạn quy hoạch Khu CN
Liên Chiểu)
|
2.
Số lượng làn xe
|
2
làn xe
|
3.
Thi công hầm đường bộ
|
|
1) Phương pháp thi công:
|
Phương
pháp mới về thi công hầm của Áo - New
Austrian Tunelling Method (NATM)
|
2) Hầm chính:
|
2
làn xe
|
3) Hầm lánh nạn:
|
15,5
m2, dài 6.286m
|
4) Hầm nối cho xe qua và hầm nối cho
người đi bộ:
|
|
4
hầm nối cho xe qua – mỗi hầm 15,5 m2
|
|
4
hầm nối cho người đi bộ – mỗi hầm 8,1 m2
|
5) Hệ thống thông gió:
|
Hệ
thống thông gió quạt phản lực với một hầm
thông gió trực tiếp (cung cấp và thoát khí,
36,2m2, dài 1.810m), và ba hầm lọc
bụi tĩnh điện (mỗi hầm dài 153m, 57,7m2
|
4.
Thi công cầu
|
|
1) Số lượng và chiều dài:
|
8
cầu, tổng chiều dài 1.653m
|
2) Dạng cầu:
|
Dầm
cầu bê tông đúc sẵn, ứng suất trước, mỗi
nhịp dài 25 – 33,35m, cầu Lăng Cô sử dụng
móng cột đổ bê tông và bảy cầu còn lại
sử dụng móng chân đế
|
5.
Thi công đường bộ
|
|
1) Chiều dài:
|
Tổng
chiều dài 4.273m
|
2) Chiều rộng:
|
Mặt
đường rộng 7,50m, lề đường 1,75m
|
6.
Các hạng mục khác
|
|
1) Trạm thu lệ phí:
|
Hai
trạm ở cả hai đầu.
Kết
cấu trạm thu phí (trạm chính 370m2,
trạm phụ 90 m2)
|
2) Khu vận hành hầm:
|
1.030m2
tại khu vực cửa hầm phía Nam
|
3) Trạm biến áp 110/22KV:
|
Tại
khu vực hầm phía Nam
|
4-1) Ðường dẫn (Bắc):
|
Từ
Quốc lộ 1 vào khu vực cửa hầm thông gió, dài
403m
|
4-2) Ðường dẫn (Nam):
|
Từ
khu vực cửa hầm phía Nam lên bể chứa nước
chữa lửa, dài 817m
|